Lốp xe SIAM (Thái Lan) - Thông số kỹ thuật

(2015-07-29 11:24:04)

Kích cỡ  bánh xe

 Kích cỡ Rim

Model

Tyre Dimension(mm)

Trọng lượng (Kg)

 

 Chiều rộng toàn bánh

 Đường kính bánh xe

SIAM-TYRES

3.50-5

3.00-5

P

88

285

4.80

4.00-8

3.00-8

P

102

413

10.50

5.00-8

3.00-8

P

127

478

17.90

6.00-9

4.00-9

P

149

530

26.30

6.50-10

5.00-10

P

170

582

37.30

4.50-12

3.00-12

P

121

548

19.00

7.00 -12

5.00-12

P

180

664

49.20

2.50-15

7.00-15

P

230

717

68.70

5.50-15

4.50-15

P

155

665

36.50

7.00-15

5.50-15

P

181

734

55.00

7.50-15

6.00-15

P

194

785

72.40

7.50-16

6.00-16

P

194

785

69.70

8.25-15

6.50-15

P

230

836

97.70

3.00-15

8.00-15

P

270

822

108.50

9.00-20

7.00-20

P

265

992

152.00

10.00-20

7.50-20

P

265

992

157.00

16 x 6-8

4.33-8

P

142

415

15.70

18 x 7-8

4.33-8

P

167

452

22.80

21 x -8-9

6.00-9

P

210

515

36.30

23 x 9-10

6.50-10

P

209

563

48.90

28 x 8-15

7.00-15

P

214

706

63.40

28 x 9-15

(8.15-15)

7.00-15

P

214

706

62.10

15 x 41/2-8

3.00-8

EZ-CLICK

108

375

9.00

16 x 6-8

4.33-8

EZ-CLICK

138

418

15.30

18 x 7-8

4.33-8

EZ-CLICK

144

450

20.00

140/55-9

4.00-9

EZ-CLICK

123

400

10.50

200/50-10

6.50-10

EZ-CLICK

187

454

23.50

23 x 9-10

6.50-10

EZ-CLICK

215

578

45.50

        

 

 

LỐP XE NÂNG ĐẶC (SIAM - Thái Lan) -

Lốp xe nâng đặc hàng hiệu SIAM - Thái Lan được thiết kế và sản xuất với các đặc điểm ưu việt. Lốp xe có liên kết tốt với mặt nền đảm bảo độ bám đường tốt nhất. Thiết kế của lốp xe cho di chuyển nhẹ nhàng cho người lái xe nâng ngay cả khi lái xe với tốc độ cao hơn. Lốp xe nâng đặc hiệu SIAM được ứng dụng và khuyến cáo lắp đặt cho tất cả các ứng dụng trong công nghiệp nặng.

Lốp xe cao su đặc hiệu SIAM TIRES là sản phẩm chất lượng cao, lốp xe SIAM đã được đánh giá cao từ nhiều nhà sử dụng trên khắp thế giới và phổ biến ở nhiều nước trên thế giới. Lốp xe SIAM đã được xuất khẩu sang nhiều nước trên nhiều châu lục như Mỹ, Úc, Châu Á và Châu Âu.

 

D  : Đường kính ngoài (mm)
B  : Độ rộng tối đa của bánh (mm)
d  : Đường kính Rim

Kích thước của bánh đặc công nghiệp

Loại xe nâng (Type)

Trình bày

Ví dụ

Động cơ xăng &   diesel

B - d

600 - 9

Động cơ điện ắc quy

D X B - d

21 X 8 - 9

Xem tiếp